Nghĩa
Mong mạnh mẽ một sự việc mình chờ đợi sớm đến.
Giải thích
Biểu thị sự mong đợi khiến thời gian đến một kế hoạch thú vị có vẻ dài hơn.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Biểu thị sự mong đợi khiến thời gian đến một kế hoạch thú vị có vẻ dài hơn.
Nghĩa chính 1
Mong mạnh mẽ một sự việc mình chờ đợi sớm đến.
Ví dụ
-
春休みに家族と会える日が待ち遠しい。
Tôi nóng lòng chờ ngày được gặp gia đình trong kỳ nghỉ xuân.
-
収穫の日を待ち遠しく思う。
Mong ngóng ngày thu hoạch.
-
子どもたちは祭りが待ち遠しい様子だ。
Bọn trẻ có vẻ rất mong đến ngày hội.
Cách kết hợp thường dùng
-
日が待ち遠しい
nóng lòng chờ ngày đó
-
春が待ち遠しい
mong ngóng mùa xuân
-
待ち遠しい気持ち
cảm giác mong chờ
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không phải chờ trong lo lắng, từ này chỉ trạng thái cảm thấy thời gian trôi chậm vì háo hức và kỳ vọng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「待ち遠しい(まちどおしい)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 内容や判断が、事実や正しい状態と合っていない。
- それぞれが異なり、一様にそろっていない。
- 望む出来事・人が来るのを強く期待して待つ。
- 望む出来事が早く来てほしいと強く感じる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 望む出来事が早く来てほしいと強く感じる。
Giải thích: 「待ち遠しい」 thường dùng trong cụm 「日が待ち遠しい」(nóng lòng chờ ngày đó).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
