benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「溝」

Cách đọc
こう
Từ loại
numeral

Nghĩa

Một đơn vị số cực lớn, biểu thị 10 lũy thừa 32.

Giải thích

Đây là một đơn vị trong hệ thống tên gọi các số lớn và hầu như không được dùng trong cách biểu thị số lượng hằng ngày.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Đây là một đơn vị trong hệ thống tên gọi các số lớn và hầu như không được dùng trong cách biểu thị số lượng hằng ngày.

Nghĩa chính 1

Từ loại
numeral

Một đơn vị số cực lớn, biểu thị 10 lũy thừa 32.

Ví dụ

  1. 数の単位である溝は、十の三十二乗を示す。

    Đơn vị số 「溝」 biểu thị 10 lũy thừa 32.

  2. 命数法の一覧で、穣の次に溝が置かれていることを知った。

    Tôi biết được rằng trong bảng tên các số lớn, 「溝」 đứng sau 「穣」.

  3. この資料では巨大な数を溝という単位まで紹介している。

    Tài liệu này giới thiệu các số cực lớn đến tận đơn vị 「溝」.

Cách kết hợp thường dùng

  • 一溝

    Một câu (一溝)

  • 溝という数の単位

    Đơn vị số gọi là 「溝」

  • 溝の位

    Hàng 「溝」

Điểm cần lưu ý khi dùng

Với nghĩa này, chữ được đọc là 「こう」. Đây là nghĩa khác với danh từ thông thường 「みぞ」 (rãnh) và tần suất sử dụng rất thấp.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「溝(こう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相手を力や立場で押さえ付け、従わせようとするさま。
  2. 職員・作品・意見などを広く一般から募集すること。
  3. 十の三十二乗を表す、非常に大きな数の単位。
  4. 物事の状態や進み具合が順調で良い様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 十の三十二乗を表す、非常に大きな数の単位。

Giải thích: 「溝」 thường dùng trong cụm 「一溝」(Một câu (一溝)).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1