Nghĩa
Đối xử lạnh nhạt, cộc lốc mà không chịu nghe lời nhờ vả hoặc câu chuyện của đối phương.
Giải thích
Diễn tả việc bác bỏ nguyện vọng hoặc đề nghị lạnh lùng đến mức không còn cơ hội tiếp cận.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả việc bác bỏ nguyện vọng hoặc đề nghị lạnh lùng đến mức không còn cơ hội tiếp cận.
Nghĩa chính 1
Đối xử lạnh nhạt, cộc lốc mà không chịu nghe lời nhờ vả hoặc câu chuyện của đối phương.
Ví dụ
-
事情を説明しようとしたが、けんもほろろに断られた。
Tôi định giải thích hoàn cảnh nhưng bị từ chối lạnh lùng.
-
担当者から届いたのは、けんもほろろな返事だった。
Thứ nhận được từ người phụ trách là câu trả lời lạnh nhạt, cộc lốc.
-
相談に来た後輩をけんもほろろに追い返したことを、彼は後悔した。
Anh ấy hối hận vì đã lạnh lùng đuổi người đi sau đến xin ý kiến về.
Cách kết hợp thường dùng
-
けんもほろろに断る
từ chối lạnh lùng
-
けんもほろろな返事
câu trả lời lạnh nhạt, cộc lốc
-
けんもほろろに扱う
đối xử lạnh nhạt
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng như 「けんもほろろに断る」「けんもほろろな返事」. Không chỉ là trả lời ngắn, mà thể hiện sự lạnh lùng không đón nhận đối phương.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「けんもほろろ」の意味として最も近いものを選んでください。
- 頼みや話に耳を貸さず、冷たくそっけなく相手を扱うさま。
- 他人や社会を自分の意思に従わせる力。
- 学問や技術を深く学び、自分の力を磨くこと。
- 地位・財力などに基づく強い権力と勢い。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 頼みや話に耳を貸さず、冷たくそっけなく相手を扱うさま。
Giải thích: 「けんもほろろ」 thường dùng trong cụm 「けんもほろろに断る」(từ chối lạnh lùng).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
