benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「汚らわしい」

Cách đọc
けがらわしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Bẩn thỉu về đạo đức hoặc cảm xúc đến mức gây ghê tởm, không muốn chạm vào hay dính líu.

Giải thích

Từ dùng để chỉ sự ghét bỏ mạnh mẽ và đánh giá hành vi bất chính, suy nghĩ tồi tệ, quan hệ với người khác, v.v... là những điều bẩn thỉu về tinh thần.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ dùng để chỉ sự ghét bỏ mạnh mẽ và đánh giá hành vi bất chính, suy nghĩ tồi tệ, quan hệ với người khác, v.v... là những điều bẩn thỉu về tinh thần.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Bẩn thỉu về đạo đức hoặc cảm xúc đến mức gây ghê tởm, không muốn chạm vào hay dính líu.

Ví dụ

  1. 他人を欺いて利益を得るという汚らわしい行為は許されない。

    Không thể dung thứ hành vi bẩn thỉu lừa người khác để trục lợi.

  2. 彼は汚らわしい金には手を出さないと誓った。

    Ông ta thề sẽ không làm gì với tiền bẩn, và đã thề rằng ông ta sẽ không bao giờ làm điều đó nữa.

  3. その汚らわしい考え方を受け入れることはできない。

    Tôi không thể chấp nhận những ý tưởng bẩn thỉu đó.

Cách kết hợp thường dùng

  • 汚らわしい行為

    Những hành vi bẩn thỉu.

  • 汚らわしい金

    Vàng bẩn thỉu.

  • 汚らわしい考え

    Đó là một ý tưởng bẩn thỉu.

  • 汚らわしい手段

    Một phương tiện bẩn thỉu.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ mang sự ghê tởm và lên án rất mạnh, không dùng để nói vết bẩn nhẹ hằng ngày.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「汚らわしい(けがらわしい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 清浄さを失わせる不純・不潔な状態。
  2. 神聖さ・純潔・道徳性などが損なわれ、不浄な状態になる。
  3. 道徳的・感情的にひどく汚く、触れたり関わったりしたくないほど不快だ。
  4. 犯罪への法律上の制裁として科される処分。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 道徳的・感情的にひどく汚く、触れたり関わったりしたくないほど不快だ。

Giải thích: 「汚らわしい」 thường dùng trong cụm 「汚らわしい行為」(Những hành vi bẩn thỉu.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1