Nghĩa
Da bị viêm do kích ứng từ hóa chất, thực vật v.v.
Giải thích
Từ này vừa chỉ triệu chứng cơ thể khi da phản ứng với chất kích thích, vừa có nghĩa bóng chỉ việc say mê một nền văn hóa hay tư tưởng khiến lời nói, hành vi thay đổi.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Từ này vừa chỉ triệu chứng cơ thể khi da phản ứng với chất kích thích, vừa có nghĩa bóng chỉ việc say mê một nền văn hóa hay tư tưởng khiến lời nói, hành vi thay đổi.
Nghĩa chính 1
Da bị viêm do kích ứng từ hóa chất, thực vật v.v.
Ví dụ
-
新しい洗剤に気触れて、手が赤くなった。
Tay tôi đỏ lên vì bị dị ứng với loại chất tẩy mới.
-
金属に気触れる体質なので、この時計は着けられない。
Do cơ địa dị ứng kim loại, tôi không thể đeo chiếc đồng hồ này.
Cách kết hợp thường dùng
-
薬品に気触れる
dị ứng với hóa chất
-
漆に気触れる
bị sơn mài gây dị ứng
-
皮膚が気触れる
da bị kích ứng
Nghĩa khác 2
Chịu ảnh hưởng mạnh từ văn hóa hoặc tư tưởng nước ngoài rồi bắt chước theo.
Ví dụ
-
彼は海外の思想に気触れて、急に生活様式を変えた。
Anh ấy bị ảnh hưởng bởi tư tưởng nước ngoài và đột ngột thay đổi lối sống.
Cách kết hợp thường dùng
-
西洋文化に気触れる
bị ảnh hưởng bởi văn hóa phương Tây
Điểm cần lưu ý khi dùng
Nghĩa cơ thể dùng với một chất kích thích gây dị ứng; nghĩa bóng phê phán việc bị tư tưởng hoặc văn hóa nhuộm ảnh hưởng mạnh.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「気触れる(かぶれる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 薬品や植物などの刺激で皮膚が炎症を起こす。
- 株式会社への出資持分を表す権利・証券。
- 人が利用・飼育するために馴らした動物。
- 花を植えて育てたり飾ったりするために、区切って整えた場所。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 薬品や植物などの刺激で皮膚が炎症を起こす。
Giải thích: 「気触れる」 thường dùng trong cụm 「薬品に気触れる」(dị ứng với hóa chất).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
