benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「直訴」

Cách đọc
じきそ
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa

Thông báo trực tiếp về các vấn đề và yêu cầu của mình đến những người có thẩm quyền, không qua các thủ tục hay trung gian thông thường.

Giải thích

Từ trang trọng chỉ việc đích thân trình bày bất mãn, cảnh ngộ khó khăn hoặc yêu cầu với cấp trên hay người chịu trách nhiệm.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ trang trọng chỉ việc đích thân trình bày bất mãn, cảnh ngộ khó khăn hoặc yêu cầu với cấp trên hay người chịu trách nhiệm.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_transitive

Thông báo trực tiếp về các vấn đề và yêu cầu của mình đến những người có thẩm quyền, không qua các thủ tục hay trung gian thông thường.

Ví dụ

  1. 住民は問題の深刻さを市長に直訴した。

    Cư dân đã trực tiếp trình bày với thị trưởng về mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

  2. 部下は通常の報告経路を飛ばして社長へ直訴した。

    Họ đã bỏ qua các đường báo cáo thông thường và gửi đơn khiếu nại trực tiếp đến chủ tịch.

  3. 農民が領主に窮状を直訴する場面が描かれている。

    Có cảnh miêu tả người nông dân trực tiếp trình bày cảnh khốn khó với lãnh chúa.

Cách kết hợp thường dùng

  • 首長に直訴する

    trực tiếp trình bày kiến nghị với người đứng đầu

  • 窮状を直訴する

    trực tiếp trình bày cảnh khốn khó

  • 直訴に及ぶ

    đi đến việc trực tiếp trình bày kiến nghị

  • 直訴を試みる

    thử trực tiếp trình bày kiến nghị

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nó có tính cấp bách hơn các đơn khiếu nại thông thường và có ý nghĩa là việc gửi đơn trực tiếp đến người chịu trách nhiệm cao nhất, vượt qua các đường lối thông thường.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「直訴(じきそ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 急がず十分な時間をかけ、丁寧に取り組むさま。
  2. 他者と区別された、自分自身。
  3. 文書、議論、手続きなどで取り上げる個別の事柄や項目。
  4. 通常の手続や仲介を通さず、権限をもつ人へ直接事情や要求を訴えること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 通常の手続や仲介を通さず、権限をもつ人へ直接事情や要求を訴えること。

Giải thích: 「直訴」 thường dùng trong cụm 「首長に直訴する」(trực tiếp trình bày kiến nghị với người đứng đầu).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1