benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ひた隠し」

Cách đọc
ひたかくし
Từ loại
noun

Nghĩa

Cố bằng mọi cách che giấu đến cùng một sự thật không muốn người khác biết.

Giải thích

Diễn tả thái độ hoặc hành vi che giấu triệt để để bí mật hay thông tin bất lợi không bị lộ ra ngoài.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả thái độ hoặc hành vi che giấu triệt để để bí mật hay thông tin bất lợi không bị lộ ra ngoài.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Cố bằng mọi cách che giấu đến cùng một sự thật không muốn người khác biết.

Ví dụ

  1. 会社は事故の原因を長年ひた隠しにしていた。

    Công ty đã che giấu triệt để nguyên nhân tai nạn suốt nhiều năm.

  2. 彼女は病気のことを家族にさえひた隠しにした。

    Cô ấy giấu kín bệnh tình ngay cả với gia đình.

  3. 証拠が見つかり、ひた隠しにされてきた事実が明るみに出た。

    Khi bằng chứng được tìm thấy, sự thật bị giấu kín bấy lâu cuối cùng đã lộ sáng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 事実をひた隠しにする

    che giấu triệt để sự thật

  • 秘密をひた隠しにする

    giấu kín bí mật

  • ひた隠しにしてきた

    đã giấu kín suốt thời gian qua

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng như 'che giấu triệt để sự thật' hay 'đã giấu kín suốt thời gian qua', hàm ý ý chí che giấu mạnh hoặc sự bất thường. Không phải chỉ quên thông báo.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ひた隠し(ひたかくし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 知られたくない事実を、何としても隠し通そうとすること。
  2. 一つの目標に心を集中し、誠実に努力するさま。
  3. 物を液体の中に入れ、十分に液を含ませる。
  4. ほかのことに心を向けず、一つのことだけを続けるさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 知られたくない事実を、何としても隠し通そうとすること。

Giải thích: 「ひた隠し」 thường dùng trong cụm 「事実をひた隠しにする」(che giấu triệt để sự thật).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1