benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「機」

Cách đọc
はた
Từ loại
noun

Nghĩa

Máy dùng để đan kết sợi theo chiều dọc và ngang nhằm dệt vải.

Giải thích

Chỉ thiết bị căng sợi dọc rồi luồn sợi ngang qua để tạo ra hàng dệt; trong tiếng Nhật đọc là “hata”.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ thiết bị căng sợi dọc rồi luồn sợi ngang qua để tạo ra hàng dệt; trong tiếng Nhật đọc là “hata”.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Máy dùng để đan kết sợi theo chiều dọc và ngang nhằm dệt vải.

Ví dụ

  1. 職人は古い機を使って絹の布を織った。

    Người thợ dùng khung cửi cũ để dệt vải lụa.

  2. 工房の奥から機を織る音が聞こえる。

    Có thể nghe thấy tiếng dệt từ phía sâu trong xưởng.

  3. 祖母が使っていた木製の機が保存されている。

    Chiếc khung cửi bằng gỗ mà bà tôi từng dùng vẫn được bảo quản.

Cách kết hợp thường dùng

  • 機を織る

    dệt bằng khung cửi

  • 機に向かう

    ngồi vào khung cửi

  • 木製の機

    khung cửi bằng gỗ

  • 手織りの機

    khung dệt thủ công

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là nghĩa khung cửi, đọc độc lập là “hata”; cách đọc và cách dùng khác chữ “ki” biểu thị cơ hội hoặc máy móc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「機(はた)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 旗に描いて、所属などを示す模様やしるし。
  2. 自分の専門・職業・得意分野とは異なること。
  3. 糸を縦横に組み合わせて布を織るための機械。
  4. 計画・関係・経営・論理などが成り立たなくなり、崩れること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 糸を縦横に組み合わせて布を織るための機械。

Giải thích: 「機」 thường dùng trong cụm 「機を織る」(dệt bằng khung cửi).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1