benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「薄氷」

Cách đọc
はくひょう
Từ loại
noun

Nghĩa

Băng mỏng, dễ vỡ.

Giải thích

Chỉ lớp băng mỏng, cũng ví von trạng thái nguy hiểm.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ lớp băng mỏng, cũng ví von trạng thái nguy hiểm.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Băng mỏng, dễ vỡ.

Ví dụ

  1. 明け方の冷え込みで、池の端に薄氷が張った。

    Trời lạnh rạng sáng khiến mép ao đóng băng mỏng.

  2. 交渉中は一言が結果を左右し、薄氷を踏む思いだった。

    Đàm phán mà một lời có thể quyết kết quả, tôi thấy như bước trên băng mỏng.

  3. 選手は最後の一点を守り切り、薄氷の勝利を収めた。

    Vận động viên giữ được điểm cuối, giành thắng lợi sát nút.

Cách kết hợp thường dùng

  • 薄氷が張る

    đóng băng mỏng

  • 薄氷を踏む思い

    cảm giác như đi trên băng mỏng

  • 薄氷の勝利

    chiến thắng sát nút

Điểm cần lưu ý khi dùng

Mục này đọc là はくひょう. 薄氷を踏む思い là thành ngữ chỉ cảm giác thận trọng vì thấy nguy hiểm.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「薄氷(はくひょう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 根拠・意志・体力などが弱く、十分な強さや確かさを欠くさま。
  2. 厚みが少なく、割れやすい氷。
  3. 隠していた事実や自分の悪事を、問い詰められるなどして認めて話すこと。
  4. 人への思いやりや人情が乏しく、冷たいさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 厚みが少なく、割れやすい氷。

Giải thích: 「薄氷」 thường dùng trong cụm 「薄氷が張る」(đóng băng mỏng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1