benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「拝察」

Cách đọc
はいさつ
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Cách nói khiêm nhường về suy đoán tình hình, tâm trạng đối phương.

Giải thích

Diễn tả suy đoán hoàn cảnh, cảm xúc đồng thời kính trọng đối phương.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả suy đoán hoàn cảnh, cảm xúc đồng thời kính trọng đối phương.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Cách nói khiêm nhường về suy đoán tình hình, tâm trạng đối phương.

Ví dụ

  1. ご準備でお忙しいことと拝察いたします。

    Tôi xin đoán hẳn quý vị đang bận chuẩn bị.

  2. 長く続いた作業が実り、お喜びのことと拝察します。

    Công việc lâu ngày có kết quả, tôi nghĩ hẳn quý vị rất vui.

  3. 突然のお知らせに、さぞ驚かれたものと拝察いたしました。

    Thông báo bất chợt, tôi hình dung hẳn quý vị đã rất ngạc nhiên.

Cách kết hợp thường dùng

  • 心中を拝察する

    kính cẩn đoán tâm tình

  • ご事情を拝察する

    kính cẩn đoán hoàn cảnh của quý vị

  • お忙しいことと拝察する

    nghĩ hẳn quý vị đang bận

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng thư hoặc liên hệ trang trọng như お忙しいことと拝察します. Khiêm nhường nêu suy đoán của mình, không khẳng định tâm trạng người khác.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「拝察(はいさつ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相手の事情や気持ちを推し量ることを、へりくだっていう言葉。
  2. 人・思想・集団などを受け入れず、退けたり締め出したりすること。
  3. 戦争・戦闘・試合に負けること。特に国が戦争に敗れること。
  4. 「借りる」をへりくだっていい、相手から物や知恵などを借りること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 相手の事情や気持ちを推し量ることを、へりくだっていう言葉。

Giải thích: 「拝察」 thường dùng trong cụm 「心中を拝察する」(kính cẩn đoán tâm tình).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1