benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「映える」

Cách đọc
はえる
Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nghĩa

Nhận ánh sáng và tỏa sáng đẹp đẽ.

Giải thích

Diễn tả tỏa sáng dưới ánh sáng hoặc vẻ đẹp được nền tôn lên.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả tỏa sáng dưới ánh sáng hoặc vẻ đẹp được nền tôn lên.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Nhận ánh sáng và tỏa sáng đẹp đẽ.

Ví dụ

  1. 夕日に映える山の稜線を、しばらく眺めていた。

    Tôi ngắm một lúc đường sống núi rực lên trong nắng chiều.

Cách kết hợp thường dùng

  • 夕日に映える

    rực lên trong nắng chiều

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Càng nổi bật đẹp hơn nhờ kết hợp với xung quanh.

Ví dụ

  1. 濃い青の布には、銀色の模様がよく映える。

    Hoa văn bạc nổi bật đẹp trên vải xanh đậm.

  2. 庭の緑に、白い花がひときわ映えていた。

    Những bông hoa trắng đặc biệt nổi bật trên nền xanh của vườn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 背景に映える

    được nền tôn vẻ đẹp

  • 緑に映える白い花

    hoa trắng nổi bật trên nền xanh

Điểm cần lưu ý khi dùng

Mục này đọc là はえる. Dùng に chỉ nền làm nổi vẻ đẹp, như 白い壁に映える.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「映える(はえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 思うように進まない状況を見て、いらだたしくもどかしい。
  2. 目標に向かって熱心に努力する。
  3. 塗装・表面の膜・印刷などが取れて、下地が見えるようになる。
  4. 光を受け、明るく美しく輝く。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 光を受け、明るく美しく輝く。

Giải thích: 「映える」 thường dùng trong cụm 「夕日に映える」(rực lên trong nắng chiều).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1