benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「豪儀」

Cách đọc
ごうぎ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Quy mô hoặc hành động lớn khác thường, mạnh dạn và hào phóng.

Giải thích

Diễn tả quy mô lớn đáng kinh ngạc hoặc sự táo bạo không câu nệ tiểu tiết.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả quy mô lớn đáng kinh ngạc hoặc sự táo bạo không câu nệ tiểu tiết.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Quy mô hoặc hành động lớn khác thường, mạnh dạn và hào phóng.

Ví dụ

  1. 町中の人を招いて祝宴を開くとは、豪儀な話だ。

    Mời cả thị trấn dự tiệc mừng thật là một việc hào phóng lớn lao.

  2. 商人は豪儀な振る舞いで、旅の仲間全員に食事をおごった。

    Người thương nhân hào phóng đãi tất cả bạn đồng hành một bữa ăn.

  3. 山を越える道を自費で造るという、豪儀な計画が持ち上がった。

    Một kế hoạch táo bạo được đưa ra: tự bỏ tiền làm đường vượt núi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 豪儀な話

    chuyện hào phóng lớn lao

  • 豪儀な振る舞い

    hành động hào phóng

  • 豪儀な計画

    kế hoạch táo bạo quy mô lớn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「豪儀な振る舞い」「豪儀な話だ」. Hơi cổ, đôi khi mang sắc thái cảm phục sự táo bạo hoặc rộng rãi.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「豪儀(ごうぎ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自信のある大きな言葉で、自分の能力や将来の成果を言い切ること。
  2. 不公平・不愉快で、非常に腹立たしい様子。
  3. 規模や行動が並外れて大きく、思い切りがよい。
  4. 複数の当事者が、意見や条件について一致すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 規模や行動が並外れて大きく、思い切りがよい。

Giải thích: 「豪儀」 thường dùng trong cụm 「豪儀な話」(chuyện hào phóng lớn lao).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1