benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「吹聴」

Cách đọc
ふいちょう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Đi khắp nơi kể chuyện, tin đồn hoặc chuyện mình.

Giải thích

Chỉ kể cho nhiều người để lan ra, đôi khi kèm giọng đắc ý.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ kể cho nhiều người để lan ra, đôi khi kèm giọng đắc ý.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Đi khắp nơi kể chuyện, tin đồn hoặc chuyện mình.

Ví dụ

  1. 彼は知人の有名さを、会う人ごとに吹聴していた。

    Anh ấy gặp ai cũng khoe người quen nổi tiếng thế nào.

  2. まだ確かめていない話を、周囲に吹聴しないでほしい。

    Mong đừng loan truyền chuyện chưa kiểm chứng ra xung quanh.

  3. 自分の手柄ばかり吹聴する態度に、仲間はうんざりしていた。

    Bạn bè chán thái độ chỉ khoe công mình.

Cách kết hợp thường dùng

  • 手柄を吹聴する

    khoe công lao

  • 噂を吹聴する

    loan truyền tin đồn

  • 周囲に吹聴する

    rêu rao quanh mình

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 成功を吹聴する và 周囲に吹聴する. Dễ kèm phê phán rêu rao bừa bãi hơn việc công bố trung tính.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「吹聴(ふいちょう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 不要な物や成分を取り除いたり、特定のものだけを通したりする装置・材料・機能。
  2. 季節・天候・周期などが通常の順序や状態どおりでなく、乱れているさま。
  3. 互いに密接に結び付き、切り離して考えたり分けたりできないさま。
  4. 話や噂、自分のことなどを、あちこちで言い広めること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 話や噂、自分のことなどを、あちこちで言い広めること。

Giải thích: 「吹聴」 thường dùng trong cụm 「手柄を吹聴する」(khoe công lao).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1