benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「縁」

Cách đọc
えん
Từ loại
noun

Nghĩa

Một cuộc hành trình định mệnh, một sự kết nối kỳ diệu giữa con người và con người.

Giải thích

Nó thể hiện một phạm vi rộng các mối quan hệ liên kết con người và vật chất, bao gồm những cuộc gặp gỡ vượt xa sự ngẫu nhiên, các mảng quan hệ chung, các liên kết gia đình.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó thể hiện một phạm vi rộng các mối quan hệ liên kết con người và vật chất, bao gồm những cuộc gặp gỡ vượt xa sự ngẫu nhiên, các mảng quan hệ chung, các liên kết gia đình.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Một cuộc hành trình định mệnh, một sự kết nối kỳ diệu giữa con người và con người.

Ví dụ

  1. 二人が再会したのも不思議な縁だ。

    Việc hai người gặp lại nhau cũng là một mối duyên kỳ lạ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 不思議な縁

    Một bờ sông kỳ lạ.

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Mối quan hệ hoặc sự gắn kết giữa người, tổ chức hay sự việc.

Ví dụ

  1. 仕事で縁ができた会社と共同開発を始めた。

    Tôi bắt đầu hợp tác với một công ty mà tôi đã làm việc cùng và bắt đầu phát triển chung.

Cách kết hợp thường dùng

  • 縁がある

    Có duyên; có mối liên hệ

  • 縁を結ぶ

    Kết nối những mối quan hệ.

Nghĩa khác 3

Từ loại
noun

Quan hệ gia đình: quan hệ huyết thống, hôn nhân, gia đình theo luật pháp.

Ví dụ

  1. 結婚によって両家に縁が生まれた。

    Cuộc hôn nhân này đã tạo ra một mối quan hệ giữa hai gia đình và kết nối họ với nhau.

Cách kết hợp thường dùng

  • 親族との縁

    Quan hệ với người thân trong gia đình.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Các dạng “có/không có duyên”, “kết/cắt duyên” diễn tả sự hình thành hoặc tiếp diễn của quan hệ; phân biệt với thuật ngữ Phật giáo và hiên nhà.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「縁(えん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人を引き付ける、あでやかで色気のある美しさを備えたさま。
  2. 人と人を不思議に結びつける運命的な巡り合わせ。
  3. 規模が大きく、遠い将来まで見通した意欲的なこと。
  4. 結婚を前提として相手や家族の間で進める話。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 人と人を不思議に結びつける運命的な巡り合わせ。

Giải thích: 「縁」 thường dùng trong cụm 「不思議な縁」(Một bờ sông kỳ lạ.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1