benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「艶」

Cách đọc
えん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Có vẻ đẹp kiều diễm, gợi cảm thu hút người khác.

Giải thích

Diễn tả vẻ đẹp kiều diễm hấp dẫn của dáng vẻ hoặc biểu cảm.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả vẻ đẹp kiều diễm hấp dẫn của dáng vẻ hoặc biểu cảm.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Có vẻ đẹp kiều diễm, gợi cảm thu hút người khác.

Ví dụ

  1. 舞台の上で振り返った役者の姿は、ひときわ艶だった。

    Dáng diễn viên quay lại trên sân khấu đặc biệt kiều diễm.

  2. 画家は人物の艶な表情を、柔らかな筆致で描いた。

    Họa sĩ dùng nét bút mềm vẽ biểu cảm quyến rũ của nhân vật.

  3. 灯明に照らされた踊り手の艶な姿に、観客は見入った。

    Khán giả mê ngắm dáng vũ công kiều diễm dưới ánh đèn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 艶な姿

    dáng vẻ kiều diễm

  • 艶な表情

    biểu cảm quyến rũ

  • 艶を競う

    đua vẻ kiều diễm

Điểm cần lưu ý khi dùng

Mục này đọc là えん, dùng như 艶な姿. Chủ yếu trong văn viết, phân biệt cách đọc つや chỉ độ bóng bề mặt vật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「艶(えん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 規模が大きく、遠い将来まで見通した意欲的なこと。
  2. 結婚を前提として相手や家族の間で進める話。
  3. ある物事との関係が薄く、身近でない。
  4. 人を引き付ける、あでやかで色気のある美しさを備えたさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 人を引き付ける、あでやかで色気のある美しさを備えたさま。

Giải thích: 「艶」 thường dùng trong cụm 「艶な姿」(dáng vẻ kiều diễm).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1