benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「駐在」

Cách đọc
ちゅうざい
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa

Rời nơi công tác chính để làm việc và lưu trú tại địa điểm được cử đến trong một thời gian nhất định.

Giải thích

Chủ yếu chỉ việc được công ty hoặc cơ quan ngoại giao cử đến và lưu trú tại nơi công tác; tùy ngữ cảnh còn có thể chỉ đồn cảnh sát hoặc cảnh sát thường trú địa phương.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chủ yếu chỉ việc được công ty hoặc cơ quan ngoại giao cử đến và lưu trú tại nơi công tác; tùy ngữ cảnh còn có thể chỉ đồn cảnh sát hoặc cảnh sát thường trú địa phương.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_intransitive

Rời nơi công tác chính để làm việc và lưu trú tại địa điểm được cử đến trong một thời gian nhất định.

Ví dụ

  1. 彼は現地法人の責任者として三年間海外に駐在した。

    Ông đã làm việc ở nước ngoài trong ba năm với tư cách là giám đốc của một công ty địa phương.

  2. 大使館には医務官が駐在している。

    Có một viên chức y tế thường trú tại đại sứ quán.

Cách kết hợp thường dùng

  • 海外に駐在する

    Những người đang ở nước ngoài.

  • 現地駐在員

    Các nhân viên tại địa phương.

  • 駐在期間

    thời gian công tác thường trú

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Một sĩ quan cảnh sát hoặc cơ sở cảnh sát của họ đến sống trong khu vực.

Ví dụ

  1. 村の駐在に道を尋ねると、地図を見せてくれた。

    Khi tôi hỏi đường, cảnh sát thường trú trong làng đã cho tôi xem bản đồ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 村の駐在

    cảnh sát thường trú của làng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nghĩa cơ bản là lưu trú tại nơi được cử đến vì công việc; ở địa phương, từ này còn dùng như cách gọi tắt cảnh sát ở đồn thường trú.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「駐在(ちゅうざい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. くだらない話や、役に立たないおしゃべり。
  2. 仕事のために本拠地を離れ、一定期間その土地に滞在すること。
  3. 身体を強く打ち、皮膚を切らず内部組織が損傷すること。
  4. 衣服などが大きすぎて、体の周りに余りがあるさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 仕事のために本拠地を離れ、一定期間その土地に滞在すること。

Giải thích: 「駐在」 thường dùng trong cụm 「海外に駐在する」(Những người đang ở nước ngoài.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1