benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「兆候」

Cách đọc
ちょうこう
Từ loại
noun

Nghĩa

Thay đổi hoặc dấu hiệu giúp suy đoán điều sắp xảy ra hay trạng thái chưa lộ ra.

Giải thích

Biểu thị dấu hiệu gợi sự xuất hiện hoặc thay đổi của một tình thế.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Biểu thị dấu hiệu gợi sự xuất hiện hoặc thay đổi của một tình thế.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Thay đổi hoặc dấu hiệu giúp suy đoán điều sắp xảy ra hay trạng thái chưa lộ ra.

Ví dụ

  1. 売上には、ようやく回復の兆候が見え始めた。

    Doanh số cuối cùng đã bắt đầu cho thấy dấu hiệu phục hồi.

  2. 担当者は設備の異常の兆候を見逃さないよう点検している。

    Người phụ trách kiểm tra để không bỏ sót dấu hiệu bất thường của thiết bị.

  3. 交渉が進展する兆候は、まだ見られない。

    Vẫn chưa thấy dấu hiệu đàm phán tiến triển.

Cách kết hợp thường dùng

  • 回復の兆候

    dấu hiệu phục hồi

  • 兆候を捉える

    nắm bắt dấu hiệu

  • 兆候が現れる

    dấu hiệu xuất hiện

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 兆候が見られる và 兆候を捉える. Dùng cho cả xấu đi lẫn phục hồi, không có nghĩa tình thế đó chắc chắn xảy ra.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「兆候(ちょうこう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 遺族を訪ね、亡くなった人への哀悼と遺族への慰めを伝えること。
  2. 方針や命令が短期間に何度も変わり、一貫性がないこと。
  3. これから起こることや、表面に出ていない状態を推測させる変化やしるし。
  4. 食材を切る・加熱する・味付けするなどして、食べられる料理に仕上げること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. これから起こることや、表面に出ていない状態を推測させる変化やしるし。

Giải thích: 「兆候」 thường dùng trong cụm 「回復の兆候」(dấu hiệu phục hồi).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1