benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Ngữ pháp JLPT N3 「ように言う」

Dùng để truyền đạt gián tiếp một mệnh lệnh, yêu cầu hoặc lời khuyên. Dịch là "(Nói với ai) hãy...", "(Bảo ai) làm...".

Cấp độ JLPT:N3
Mẫu ngữ pháp:ように言う
Câu hỏi liên quan:1câu

Câu hỏi mẫu

区役所の担当者から、2026年3月末までに新しい証明書を提出する(  )言われました。

Lựa chọn

  1. ことのように
  2. ように
  3. ことに
  4. わけに

Đáp án đúng:2

Giải thích

【Kết nối】

Động từ thể Từ điển / thể Nai + ように (言う/頼む/注意する...)

【Ý nghĩa】

Dùng để truyền đạt gián tiếp một mệnh lệnh, yêu cầu hoặc lời khuyên. Dịch là "(Nói với ai) hãy...", "(Bảo ai) làm...".

【Phân biệt】

1. Đây là cách nói truyền đạt quan trọng nhất trong ngữ pháp N3. 2. Khi muốn truyền đạt lại mệnh lệnh của ai đó (VD: "Hãy làm đi!") cho người thứ ba, chúng ta không dùng trực tiếp thể mệnh lệnh mà dùng 「~ように言う」. 3. Dạng bị động 「~ように言われる (được bảo/nhắc nhở hãy làm...)」 cực kỳ phổ biến trong các tình huống tuân thủ đời sống. Câu này mô tả chỉ thị từ UBND quận, truyền đạt lại yêu cầu của họ, nên chọn 「ように」.

【Ví dụ】

1. 先生に、明日は遅刻しないように注意されました。(Tôi đã bị thầy nhắc nhở là ngày mai đừng có đi muộn.)
2. 社長から、もっとコストを意識するように言われました。(Tôi được giám đốc bảo rằng hãy chú ý đến chi phí nhiều hơn.)

【Chú ý】

Nếu là động từ thể 「ない」, nó có nghĩa là "đừng làm việc gì đó"..

Điểm học tập

  • Truyền đạt gián tiếp mệnh lệnh hoặc yêu cầu của người khác
  • Theo sau là các động từ chỉ hành vi ngôn ngữ (nói, nhắc nhở, nhờ vả)
  • Thường xuất hiện dưới dạng bị động 「言われる」

FAQ

    • q: Có thể kết nối 「~ように書いてあります」 không?
    • a: Có thể. Diễn tả nội dung "có viết là hãy..." trong các thông báo hoặc văn bản.