Diễn tả ý nghĩa "kể từ sau khi ... thì không thấy ... nữa". Dùng để giải thích rằng sau khi một hành động xảy ra, hành động tiếp theo hoặc sự thay đổi được mong đợi đã không xuất hiện, trạng thái bị đình trệ.
区役所の担当者とは、先月一度会った( )で、その後は一度も連絡がありません。
Đáp án đúng:4
V-ta + きり
Diễn tả ý nghĩa "kể từ sau khi ... thì không thấy ... nữa". Dùng để giải thích rằng sau khi một hành động xảy ra, hành động tiếp theo hoặc sự thay đổi được mong đợi đã không xuất hiện, trạng thái bị đình trệ.
1. Cảm giác cốt lõi là "sự kết thúc và gián đoạn của hành động". 2. Vế sau thường ngụ ý "cứ ngỡ sẽ có tiếp diễn nhưng kết quả lại không". 3. Chú ý sự khác biệt với 「~だけ」: Khi biểu thị "chỉ có" thì có thể thay thế, nhưng khi biểu thị "kể từ sau khi... luôn không có..." thì bắt buộc dùng 「V-ta + きり」. 4. Trong bối cảnh làm thủ tục hành chính, thường dùng để phàn nàn về việc sau khi nộp hồ sơ thì không thấy hồi âm.
1. 息子は朝出かけたきり、夜になっても帰ってきません。(Con trai ra ngoài từ sáng rồi biệt tăm, tối muộn vẫn chưa thấy về.)
2. その本は一度読んだきり、ずっと机の中にあります。(Cuốn sách đó tôi mới đọc một lần rồi cứ để mãi trong ngăn bàn.)