Nghĩa
Xã hội con người sống hoặc những người trong xã hội ấy.
Giải thích
Chỉ toàn xã hội loài người hoặc trạng thái một thời đại.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ toàn xã hội loài người hoặc trạng thái một thời đại.
Nghĩa chính 1
Xã hội con người sống hoặc những người trong xã hội ấy.
Ví dụ
-
長く研究を続けた成果が、ようやく世に出た。
Thành quả nghiên cứu lâu dài cuối cùng đã ra mắt công chúng.
-
世の人々に役立つ道具を作ることが、彼の目標だった。
Mục tiêu của anh ấy là làm dụng cụ hữu ích cho người đời.
Cách kết hợp thường dùng
-
世に知られる
được người đời biết đến
-
世に出る
ra mắt công chúng
Nghĩa khác 2
Thời đại hay thế gian có đặc điểm nhất định.
Ví dụ
-
争いのない世を願い、子供たちが絵を描いた。
Trẻ em vẽ tranh với ước mong một thế giới không tranh chấp.
Cách kết hợp thường dùng
-
平和な世
thời đại hòa bình
Điểm cần lưu ý khi dùng
Mục này đọc là よ. 世に出る là được xã hội biết rộng rãi, 平和な世 chỉ thời đại hòa bình.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「世(よ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 人々が暮らす社会や、その社会にいる人々。
- 物を置く空間、または検討・改善できる余裕。
- 何かが起こる前に現れる、その出来事を予想させるしるし。
- 夜遅くまで寝ないで起きていること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 人々が暮らす社会や、その社会にいる人々。
Giải thích: 「世」 thường dùng trong cụm 「世に知られる」(được người đời biết đến).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
