benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「自惚れ」

Cách đọc
うぬぼれ
Từ loại
noun

Nghĩa

Tưởng rằng khả năng và sức hút của mình tốt hơn so với thực tế.

Giải thích

Từ phê phán sự tự đánh giá quá cao nhưng thiếu căn cứ và thái độ mất khiêm tốn do điều đó.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ phê phán sự tự đánh giá quá cao nhưng thiếu căn cứ và thái độ mất khiêm tốn do điều đó.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Tưởng rằng khả năng và sức hút của mình tốt hơn so với thực tế.

Ví dụ

  1. 一度の成功で自惚れが生まれるのは危険だ。

    Nảy sinh tính tự mãn chỉ sau một lần thành công là điều nguy hiểm.

  2. 彼の発言には自惚れが感じられた。

    Có thể cảm nhận sự tự mãn trong phát ngôn của anh ấy.

  3. 自惚れを捨て、周囲の助言に耳を傾けた。

    Gạt bỏ tính tự mãn và lắng nghe lời khuyên của những người xung quanh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 自惚れが強い

    Rất tự mãn

  • 自惚れを捨てる

    Gạt bỏ tính tự mãn

  • 自惚れに陥る

    Rơi vào tự mãn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không phải sự tự tin lành mạnh, đây là từ mang nghĩa tiêu cực đối với việc tự đánh giá quá cao. Từ này cũng thường được viết bằng kana là 「うぬぼれ」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「自惚れ(うぬぼれ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 制度・資金・設備などを実際に使い、目的に合うよう働かせること。
  2. 人や貨物を交通手段で各地へ運ぶこと。
  3. 自分の能力や魅力を実際以上に優れていると思い込むこと。
  4. 同じ不快なことが続き、もう十分だと嫌になるさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 自分の能力や魅力を実際以上に優れていると思い込むこと。

Giải thích: 「自惚れ」 thường dùng trong cụm 「自惚れが強い」(Rất tự mãn).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1