benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「うかがい知る」

Cách đọc
うかがいしる
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Từ những manh mối mà bạn có thể nghe thấy, bạn biết rằng họ đang suy đoán về một điều gì đó mà bạn không thể biết được.

Giải thích

Nó thể hiện sự hiểu biết gián tiếp về suy nghĩ, nền tảng và toàn bộ tình huống của một người thông qua một phần của khuôn mặt, lời nói, tài liệu, v.v.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó thể hiện sự hiểu biết gián tiếp về suy nghĩ, nền tảng và toàn bộ tình huống của một người thông qua một phần của khuôn mặt, lời nói, tài liệu, v.v.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Từ những manh mối mà bạn có thể nghe thấy, bạn biết rằng họ đang suy đoán về một điều gì đó mà bạn không thể biết được.

Ví dụ

  1. 短い手紙から当時の苦労をうかがい知ることができる。

    Từ bức thư ngắn có thể phần nào hiểu được những gian khổ lúc bấy giờ.

  2. 表情だけで彼の本心をうかがい知るのは難しい。

    Chỉ từ khuôn mặt của anh ta, bạn khó có thể biết được ý định thật sự của anh ấy.

  3. 残された記録から地域の暮らしをうかがい知る。

    Những ghi chép về cuộc sống của vùng đất này được lưu giữ lại, giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cuộc đời của người dân địa phương.

Cách kết hợp thường dùng

  • 事情をうかがい知る

    Tìm hiểu tình hình

  • 本心をうかがい知る

    Để biết được sự thật, bạn phải tìm hiểu thật kỹ.

  • 苦労をうかがい知る

    Để hiểu được sự khổ sở, phải biết rõ những khó khăn.

  • 記録からうかがい知る

    suy biết qua những ghi chép

Điểm cần lưu ý khi dùng

Được sử dụng khi hiểu một sự kiện không được xác nhận trực tiếp mà dựa trên những dấu hiệu và tài liệu hạn chế.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「うかがい知る(うかがいしる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 楽しい気分に任せて、落ち着きを失うほど陽気になる。
  2. 人、物、提案などを迎え入れたり認めたりすること。
  3. 見聞きできる手がかりから、直接は分からない事情を推し量って知る。
  4. 自分から働きかけず、相手の行動に応じるだけの消極的な態度。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 見聞きできる手がかりから、直接は分からない事情を推し量って知る。

Giải thích: 「うかがい知る」 thường dùng trong cụm 「事情をうかがい知る」(Tìm hiểu tình hình).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1