benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「つり革」

Cách đọc
つりかわ
Từ loại
noun

Nghĩa

Tay nắm treo từ phía trên trên tàu điện hoặc xe buýt để hành khách đứng bám giữ thăng bằng.

Giải thích

Chỉ dụng cụ để người đứng trên xe nắm và giữ vững cơ thể khi xe lắc.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ dụng cụ để người đứng trên xe nắm và giữ vững cơ thể khi xe lắc.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Tay nắm treo từ phía trên trên tàu điện hoặc xe buýt để hành khách đứng bám giữ thăng bằng.

Ví dụ

  1. 電車が動き出す前に、手近なつり革につかまった。

    Trước khi tàu chạy, tôi bám vào tay nắm treo gần mình.

  2. 背の低い子供には、そのつり革は少し高すぎた。

    Tay nắm treo ấy hơi cao quá đối với đứa trẻ thấp người.

  3. 新しい車両には、高さの異なるつり革が並んでいた。

    Trong toa xe mới có hàng tay nắm treo ở các độ cao khác nhau.

Cách kết hợp thường dùng

  • つり革につかまる

    bám vào tay nắm treo

  • つり革を握る

    nắm tay nắm treo

  • 車内のつり革

    tay nắm treo trong xe

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「つり革につかまる」「つり革を握る」. Dù tên có chữ 革 là da, chất liệu không nhất thiết phải là da.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「つり革(つりかわ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 人を介して伝えられる言葉や口頭の知らせ。
  2. 能力や条件が役割に足り、責任を果たせる。
  3. 電車やバスで、立っている乗客が体を支えるためにつかむ、上から下がった持ち手。
  4. 自分が雇われて働いている会社・役所・店など。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 電車やバスで、立っている乗客が体を支えるためにつかむ、上から下がった持ち手。

Giải thích: 「つり革」 thường dùng trong cụm 「つり革につかまる」(bám vào tay nắm treo).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1