Nghĩa
Một vật sắc nhọn xuyên qua đối tượng.
Giải thích
Từ nghĩa xuyên thủng về vật lý, từ này mở rộng sang đi xuyên qua không gian và kiên định giữ thái độ hoặc nguyên tắc.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Từ nghĩa xuyên thủng về vật lý, từ này mở rộng sang đi xuyên qua không gian và kiên định giữ thái độ hoặc nguyên tắc.
Nghĩa chính 1
Một vật sắc nhọn xuyên qua đối tượng.
Ví dụ
-
矢は厚い板を貫いた。
Mũi tên xuyên qua tấm ván dày.
Cách kết hợp thường dùng
-
壁を貫く
xuyên qua bức tường
Nghĩa khác 2
Đường sá, sông ngòi v.v. chạy xuyên một khu vực từ đầu này sang đầu kia.
Ví dụ
-
南北を貫く幹線道路が、物流を支えている。
Tuyến đường chính chạy dọc từ nam lên bắc hỗ trợ hoạt động logistics.
Cách kết hợp thường dùng
-
町を貫く道路
con đường chạy xuyên thị trấn
Nghĩa khác 3
Giữ vững niềm tin hoặc phương châm đến cùng mà không thay đổi giữa chừng.
Ví dụ
-
強い批判を受けても、彼女は自分の信念を貫いた。
Dù chịu nhiều chỉ trích, cô ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.
Cách kết hợp thường dùng
-
信念を貫く
giữ vững niềm tin
-
方針を貫く
kiên định với phương châm
Điểm cần lưu ý khi dùng
Ngoài cách dùng vật lý chỉ việc xuyên qua đối tượng, cách dùng ẩn dụ chỉ sự kiên định như “giữ vững niềm tin” cũng rất quan trọng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「貫く(つらぬく)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 電車やバスで、立っている乗客が体を支えるためにつかむ、上から下がった持ち手。
- 人を介して伝えられる言葉や口頭の知らせ。
- 能力や条件が役割に足り、責任を果たせる。
- 鋭い物などが対象を突き抜ける。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 鋭い物などが対象を突き抜ける。
Giải thích: 「貫く」 thường dùng trong cụm 「壁を貫く」(xuyên qua bức tường).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
