benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「尽くす」

Cách đọc
つくす
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Dùng hết không để lại tài nguyên, phương tiện, sức lực hoặc đối tượng tương tự.

Giải thích

Ngoài nghĩa của động từ độc lập là dùng hết hoặc tận tụy, từ này còn có cách dùng bổ trợ chỉ làm triệt để như trong cấu trúc mang nghĩa “kể hết”.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Ngoài nghĩa của động từ độc lập là dùng hết hoặc tận tụy, từ này còn có cách dùng bổ trợ chỉ làm triệt để như trong cấu trúc mang nghĩa “kể hết”.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Dùng hết không để lại tài nguyên, phương tiện, sức lực hoặc đối tượng tương tự.

Ví dụ

  1. 考えられる手段を尽くして原因を調べた。

    Chúng tôi dùng mọi biện pháp có thể nghĩ ra để điều tra nguyên nhân.

Cách kết hợp thường dùng

  • 手段を尽くす

    dùng mọi biện pháp

  • 力を尽くす

    dốc toàn lực

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_intransitive

Dốc sức và nỗ lực hết khả năng vì một người hoặc mục đích.

Ví dụ

  1. 長年、地域医療の発展に尽くす姿が尊敬された。

    Sự tận tụy nhiều năm cho phát triển y tế địa phương của ông được mọi người kính trọng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 社会に尽くす

    cống hiến cho xã hội

Nghĩa khác 3

Từ loại
suffix

Gắn sau dạng liên dụng của động từ để biểu thị thực hiện hành động đó đến cùng.

Ví dụ

  1. 短い時間では、この作品の魅力を語り尽くせない。

    Không thể nói hết sức hấp dẫn của tác phẩm này trong thời gian ngắn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 語り尽くす

    kể hết

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cần phân biệt cách dùng hết đối tượng, cách hỗ trợ một người hay mục đích, và cách gắn sau dạng liên dụng để biểu thị hoàn thành triệt để.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「尽くす(つくす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. あることを深く、繰り返し実感するさま。
  2. 資源・手段・力などを残さずすべて使う。
  3. 指先や細い道具の先で、物を挟んで持つ。
  4. 爪で引っかいたあとに残る傷や印。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 資源・手段・力などを残さずすべて使う。

Giải thích: 「尽くす」 thường dùng trong cụm 「手段を尽くす」(dùng mọi biện pháp).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1