benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「投棄」

Cách đọc
とうき
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Ném bỏ hoặc vứt lại đồ không cần tại chỗ.

Giải thích

Từ diễn tả hành vi bỏ vật trong báo cáo, quy tắc.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ diễn tả hành vi bỏ vật trong báo cáo, quy tắc.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Ném bỏ hoặc vứt lại đồ không cần tại chỗ.

Ví dụ

  1. 河原で廃棄物の不法投棄が見つかり、自治会が対応を話し合った。

    Phát hiện đổ chất thải trái phép ở bãi sông, hội dân cư bàn cách xử lý.

  2. 船から海へ投棄された物の行方を、調査員が追っている。

    Điều tra viên đang truy tìm vật bị vứt từ tàu xuống biển.

  3. 道路脇の看板には、ごみの投棄を禁じる注意が書かれていた。

    Biển cạnh đường ghi cảnh báo cấm vứt rác.

Cách kết hợp thường dùng

  • 廃棄物を投棄する

    vứt bỏ chất thải

  • 不法投棄を防ぐ

    ngăn đổ thải trái phép

  • 投棄されたごみ

    rác bị vứt bỏ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 廃棄物を投棄する và 不法投棄. Từ 投棄 riêng không nhất thiết quyết định là trái phép; tính trái phép do điều kiện hoặc bổ nghĩa 不法 thể hiện.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「投棄(とうき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 児童・生徒などが授業を受けるため学校へ行くこと。
  2. 品質・能力・資格などを一定の基準で分けた段階や順位。
  3. 動物が冬の低温や餌不足をしのぐため、活動と代謝を大きく低下させて過ごすこと。
  4. 不要になった物などを、投げ捨てたりその場に捨て置いたりすること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 不要になった物などを、投げ捨てたりその場に捨て置いたりすること。

Giải thích: 「投棄」 thường dùng trong cụm 「廃棄物を投棄する」(vứt bỏ chất thải).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1