benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「取り計らう」

Cách đọc
とりはからう
Từ loại
verb_godan_transitive

Nghĩa

Xem xét hoàn cảnh rồi sắp xếp hoặc xử lý để mọi việc diễn ra thuận lợi.

Giải thích

Điều chỉnh theo yêu cầu và tình huống để đạt được kết quả mong muốn.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Điều chỉnh theo yêu cầu và tình huống để đạt được kết quả mong muốn.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_transitive

Xem xét hoàn cảnh rồi sắp xếp hoặc xử lý để mọi việc diễn ra thuận lợi.

Ví dụ

  1. 全員が参加できるよう日程を取り計らった。

    Đã sắp xếp lịch trình để mọi người có thể tham gia.

  2. 事情を説明し、特別に取り計らってもらった。

    Đã giải thích hoàn cảnh và được đặc cách thu xếp.

  3. 資料が届くよう担当部署で取り計らう。

    Bộ phận phụ trách sẽ thu xếp để tài liệu được gửi đến.

Cách kết hợp thường dùng

  • 適切に取り計らう

    Thu xếp một cách thích hợp

  • 便宜を取り計らう

    Tạo điều kiện thuận lợi

  • 担当者が取り計らう

    Người phụ trách thu xếp

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ trang trọng chỉ việc tạo thuận lợi hoặc điều phối có xét hoàn cảnh của các bên liên quan, chứ không chỉ đơn thuần xử lý.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「取り計らう(とりはからう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 神社の入口や参道に立つ、二本の柱と横木からなる門。
  2. 今ある物を外したり戻したりして、代わりの物に替えること。
  3. 物事が都合よく進むよう、事情を考慮して手配・処理する。
  4. 関係者どうしで相談し、方法や条件などを決めて合意すること。また、その内容。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 物事が都合よく進むよう、事情を考慮して手配・処理する。

Giải thích: 「取り計らう」 thường dùng trong cụm 「適切に取り計らう」(Thu xếp một cách thích hợp).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1