benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「手芸」

Cách đọc
しゅげい
Từ loại
noun

Nghĩa

Là kỹ năng và sở thích làm việc bằng tay với vải, sợi, giấy,... để tạo ra các vật dụng thực tế và trang trí.

Giải thích

Chỉ chung các nghề thủ công như đan, thêu, may vá và làm đồ bằng giấy.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ chung các nghề thủ công như đan, thêu, may vá và làm đồ bằng giấy.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Là kỹ năng và sở thích làm việc bằng tay với vải, sợi, giấy,... để tạo ra các vật dụng thực tế và trang trí.

Ví dụ

  1. 地域の教室で手芸を習っている。

    Học làm thủ công mỹ nghệ tại một lớp học địa phương.

  2. 手芸で作った小物を展示会に出した。

    Đã đem những món đồ nhỏ làm thủ công đến trưng bày tại triển lãm.

  3. 店にはさまざまな手芸用品が並んでいる。

    Trong cửa hàng bày bán nhiều loại vật dụng làm đồ thủ công.

Cách kết hợp thường dùng

  • 手芸を習う

    Học làm đồ thủ công

  • 手芸作品

    Các tác phẩm thủ công mỹ nghệ.

  • 手芸用品

    Vật dụng làm đồ thủ công

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không có lưu ý sử dụng riêng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「手芸(しゅげい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 知識や技能、精神力を身につけるため、厳しく学び鍛えること。
  2. 目的を達成するために用いる具体的な方法や技法。
  3. 布、糸、紙などを手で加工し、実用品や装飾品を作る技能・趣味。
  4. 物語、映画、演劇などで中心となり、出来事がその人物を軸に展開する登場人物。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 布、糸、紙などを手で加工し、実用品や装飾品を作る技能・趣味。

Giải thích: 「手芸」 thường dùng trong cụm 「手芸を習う」(Học làm đồ thủ công).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1