benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「庶民」

Cách đọc
しょみん
Từ loại
noun

Nghĩa

Những người bình thường trong xã hội, không có địa vị hay quyền lực đặc biệt.

Giải thích

Đây là những người sống cuộc sống bình thường, không phải là những kẻ thống trị, giàu có, nổi tiếng, v.v...

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Đây là những người sống cuộc sống bình thường, không phải là những kẻ thống trị, giàu có, nổi tiếng, v.v...

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Những người bình thường trong xã hội, không có địa vị hay quyền lực đặc biệt.

Ví dụ

  1. その料理は庶民の味として長く親しまれてきた。

    Món ăn đó từ lâu đã được yêu thích như một hương vị bình dân.

  2. 物価上昇は庶民の暮らしに大きく影響する。

    Giá cả tăng ảnh hưởng lớn đến đời sống dân thường.

  3. 作品には当時の庶民の生活が描かれている。

    Tác phẩm khắc họa đời sống của người dân bình thường thời bấy giờ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 庶民の暮らし

    đời sống của người dân bình thường

  • 庶民に親しまれる

    được người dân bình thường yêu thích

  • 一般庶民

    Dân thường

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cẩn thận khi sử dụng trong ngữ cảnh thảo luận về tầng lớp xã hội, vì nó có thể khiến người nói nghe như đang xem thường tất cả mọi người.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「庶民(しょみん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 特別な地位や権力を持たない、社会の一般の人々。
  2. 組織内の各部門に共通する、文書、備品、連絡などの一般事務。
  3. 労働、事業、資産運用などによって得た収入や利益。
  4. 数学の割り算で得られる答え。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 特別な地位や権力を持たない、社会の一般の人々。

Giải thích: 「庶民」 thường dùng trong cụm 「庶民の暮らし」(đời sống của người dân bình thường).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1