benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「散漫」

Cách đọc
さんまん
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Trạng thái sự chú ý hoặc nội dung không tập trung vào một điểm và thiếu mạch lạc.

Giải thích

Diễn tả trạng thái tiêu điểm của sự tập trung, bài viết hoặc thảo luận bị phân tán và chưa được sắp xếp đầy đủ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả trạng thái tiêu điểm của sự tập trung, bài viết hoặc thảo luận bị phân tán và chưa được sắp xếp đầy đủ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Trạng thái sự chú ý hoặc nội dung không tập trung vào một điểm và thiếu mạch lạc.

Ví dụ

  1. 睡眠不足で注意が散漫になっていた。

    Do thiếu ngủ nên đã mất tập trung.

  2. 論点が多すぎて、説明が散漫な印象を与える。

    Quá nhiều luận điểm khiến phần giải thích tạo cảm giác lan man.

  3. 散漫になった議論を司会者が整理した。

    Người điều phối đã hệ thống lại cuộc thảo luận bị lan man.

Cách kết hợp thường dùng

  • 注意が散漫になる

    Trở nên mất tập trung

  • 散漫な文章

    Bài viết lan man

  • 散漫な議論

    Cuộc thảo luận lan man

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng cho cả sự chú ý của con người lẫn cấu trúc bài viết hoặc thảo luận, kèm đánh giá tiêu cực rằng thiếu trọng tâm và mạch lạc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「散漫(さんまん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 多くの山が細長く連なって一つの地形をなすもの。
  2. 注意や内容が一つに集中せず、まとまりを欠くさま。
  3. 山頂とふもとの間にある、山の斜面部分。
  4. 判断や理解のために、資料や別の箇所を見て確かめること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 注意や内容が一つに集中せず、まとまりを欠くさま。

Giải thích: 「散漫」 thường dùng trong cụm 「注意が散漫になる」(Trở nên mất tập trung).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1