Nghĩa
Lòng nghĩ cho hoàn cảnh đối phương, tha thứ và tránh đối xử quá nghiêm khắc.
Giải thích
Chỉ sự cảm thông và khoan dung; thường dùng ở dạng nói về sự nghiêm khắc không có lòng khoan dung ấy.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ sự cảm thông và khoan dung; thường dùng ở dạng nói về sự nghiêm khắc không có lòng khoan dung ấy.
Nghĩa chính 1
Lòng nghĩ cho hoàn cảnh đối phương, tha thứ và tránh đối xử quá nghiêm khắc.
Ví dụ
-
審査員は作品の欠点を、情け容赦なく指摘した。
Giám khảo chỉ ra khuyết điểm của tác phẩm không chút nương tay.
-
真夏の日差しが、日陰のない広場に情け容赦なく照り付けた。
Nắng giữa hè chiếu xuống quảng trường không bóng râm một cách gay gắt, chẳng chút thương tình.
-
物語の支配者は、反対する者に情け容赦を示さなかった。
Kẻ cai trị trong câu chuyện không tỏ chút khoan dung với người phản đối.
Cách kết hợp thường dùng
-
情け容赦なく批判する
phê bình không chút nương tay
-
情け容赦のない処置
biện pháp không chút khoan nhượng
-
情け容赦を示さない
không tỏ lòng khoan dung
Điểm cần lưu ý khi dùng
Thường đi với phủ định như 「情け容赦なく」「情け容赦のない」. Ngoài hành vi của con người, cũng có thể dùng theo nghĩa bóng cho thiên nhiên khắc nghiệt.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「情け容赦(なさけようしゃ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 明確な決定をしないまま、少しずつ物事を進めたり既成事実化したりすること。
- 過去の人・場所・時代を思い出し、親しみや恋しさを感じる。
- 人・動物が相手に親しみを感じ、警戒せず近づくようになる。
- 相手の事情を思いやり、厳しく扱うことを控えて許す気持ち。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 相手の事情を思いやり、厳しく扱うことを控えて許す気持ち。
Giải thích: 「情け容赦」 thường dùng trong cụm 「情け容赦なく批判する」(phê bình không chút nương tay).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
