benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「涙もろい」

Cách đọc
なみだもろい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Dễ rơi nước mắt vì xúc động, buồn bã hoặc cảm xúc khác.

Giải thích

Diễn tả tính dễ khóc khi lòng bị lay động.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả tính dễ khóc khi lòng bị lay động.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Dễ rơi nước mắt vì xúc động, buồn bã hoặc cảm xúc khác.

Ví dụ

  1. 涙もろい父は、娘の卒業式で何度も目をぬぐっていた。

    Người cha dễ xúc động đã lau mắt nhiều lần trong lễ tốt nghiệp của con gái.

  2. 友人の温かな言葉に泣いてしまい、最近涙もろくなったと感じた。

    Tôi khóc trước lời nói ấm áp của bạn và cảm thấy gần đây mình dễ rơi nước mắt hơn.

  3. 姉は涙もろく、再会を描いた映画を見るとすぐに泣く。

    Chị tôi dễ khóc, hễ xem phim về cuộc đoàn tụ là rơi nước mắt ngay.

Cách kết hợp thường dùng

  • 涙もろい人

    người dễ rơi nước mắt

  • 涙もろくなる

    trở nên dễ rơi nước mắt

  • 涙もろい性格

    tính dễ rơi nước mắt

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「涙もろい人」「涙もろくなる」. Không chỉ dùng khi buồn, mà cả khi vui hay cảm động đến rơi nước mắt.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「涙もろい(なみだもろい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 感動や悲しみなどで、すぐに涙が出やすい。
  2. 普通の程度ではとてもできないこと。
  3. 解決・実行を困難にする問題や苦労。
  4. 理由・内容をはっきり説明できないが、なんとなく。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 感動や悲しみなどで、すぐに涙が出やすい。

Giải thích: 「涙もろい」 thường dùng trong cụm 「涙もろい人」(người dễ rơi nước mắt).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1