benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「流し」

Cách đọc
ながし
Từ loại
noun

Nghĩa

Bồn rửa dùng nước trong nhà bếp...

Giải thích

Tập trung vào nghĩa “bồn rửa”, còn taxi chạy rỗng để đón khách được xếp vào một nghĩa khác.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Tập trung vào nghĩa “bồn rửa”, còn taxi chạy rỗng để đón khách được xếp vào một nghĩa khác.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Bồn rửa dùng nước trong nhà bếp...

Ví dụ

  1. 食器を流しに置いたままにしない。

    Đừng để đĩa, dĩa, cốc,… trong bồn rửa chén.

  2. 流しを洗って排水口の汚れを取った。

    Cọ rửa bồn rửa và loại bỏ vết bẩn ở miệng thoát nước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 台所の流し

    Bồn rửa chén trong bếp

  • 流しを掃除する

    lau dọn bồn rửa

Nghĩa khác 2

Từ loại
adjective_no

Xe taxi chạy vòng quanh để tìm khách,...

Ví dụ

  1. 駅前で流しのタクシーを拾った。

    Đón một chiếc taxi chạy rỗng trước nhà ga.

Cách kết hợp thường dùng

  • 流しのタクシー

    taxi chạy đón khách dọc đường

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không bao gồm các nghĩa chuyên môn liên quan đến nhà tắm hoặc sự trôi dạt.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「流し(ながし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 物や手足を勢いよく外へ出す、または無造作に伸ばす。
  2. 悲しみ・後悔を強く感じ、言葉や態度に表す。
  3. 台所などで水を使う流し台。
  4. 結果に責任を持とうとせず、どうでもよいという態度で雑に扱うさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 台所などで水を使う流し台。

Giải thích: 「流し」 thường dùng trong cụm 「台所の流し」(Bồn rửa chén trong bếp).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1