benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「無造作」

Cách đọc
むぞうさ
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Dễ dàng thực hiện mà không tốn công.

Giải thích

Phân biệt cách dùng chỉ sự dễ dàng với cách dùng chỉ thái độ nhẹ nhàng hoặc không để tâm.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Phân biệt cách dùng chỉ sự dễ dàng với cách dùng chỉ thái độ nhẹ nhàng hoặc không để tâm.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Dễ dàng thực hiện mà không tốn công.

Ví dụ

  1. 職人は難しい作業を無造作に仕上げた。

    Người thợ hoàn thành công việc khó một cách nhẹ nhàng như không.

Nghĩa khác 2

Từ loại
adjective_na

Thái độ hoặc cách xử lý tự nhiên, thoải mái, không quá câu nệ.

Ví dụ

  1. 彼は封筒を無造作に机へ置いた。

    Ông ấy tiện tay đặt phong bì lên bàn.

  2. 長い髪を無造作に束ねて出かけた。

    Cô ấy buộc hờ mái tóc dài rồi ra ngoài.

Cách kết hợp thường dùng

  • 無造作に置く

    tiện tay đặt xuống

  • 無造作な動き

    động tác tự nhiên

  • 無造作に扱う

    xử lý hờ hững

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dù trông dễ dàng, không có nghĩa là không cần kỹ năng.

Không thể hiển thị câu hỏi luyện tập cho từ vựng này.

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1