Nghĩa
Trạng thái trực tiếp nhận lực, ảnh hưởng hoặc đòn đánh mà không tránh được.
Giải thích
Dùng không chỉ cho va chạm hay mưa gió mà cả khi ảnh hưởng của thay đổi chế độ tác động toàn diện.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Dùng không chỉ cho va chạm hay mưa gió mà cả khi ảnh hưởng của thay đổi chế độ tác động toàn diện.
Nghĩa chính 1
Trạng thái trực tiếp nhận lực, ảnh hưởng hoặc đòn đánh mà không tránh được.
Ví dụ
-
正面にいた選手は強い風をもろに受けた。
Vận động viên đứng phía trước hứng trực tiếp luồng gió mạnh.
-
小規模な店は原材料価格の上昇をもろに受けている。
Các cửa hàng nhỏ đang chịu trực tiếp tác động của giá nguyên liệu tăng.
-
転んだときに肩を地面へもろにぶつけてしまった。
Khi ngã, vai tôi đập thẳng xuống đất.
Cách kết hợp thường dùng
-
影響をもろに受ける
chịu ảnh hưởng trực tiếp
-
風をもろに受ける
hứng gió trực diện
-
衝撃がもろに伝わる
chấn động truyền thẳng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dạng kanji lịch sử thường được viết bằng kana là moroni; trong khẩu ngữ nó nhấn mạnh tính trực tiếp.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「諸に(もろに)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 雨や水などの液体が、すき間や穴から外へ出る。
- 力・影響・攻撃などを避けずに直接受けるさま。
- 手掛かりを探しながら、解決策や方向を見つけようとすること。
- 確信はないが、ある可能性を思い付いて問い掛ける表現。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 力・影響・攻撃などを避けずに直接受けるさま。
Giải thích: 「諸に」 thường dùng trong cụm 「影響をもろに受ける」(chịu ảnh hưởng trực tiếp).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
