benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「真ん丸い」

Cách đọc
まんまるい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Có hình tròn hoặc hình cầu rất đều đặn.

Giải thích

Đây là cách nói thân mật diễn tả vật không có góc hay dáng thuôn dài và có vẻ ngoài gần như một hình tròn hoặc hình cầu hoàn hảo.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Đây là cách nói thân mật diễn tả vật không có góc hay dáng thuôn dài và có vẻ ngoài gần như một hình tròn hoặc hình cầu hoàn hảo.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Có hình tròn hoặc hình cầu rất đều đặn.

Ví dụ

  1. 雲の切れ間から真ん丸い月が見えた。

    Một vầng trăng tròn vành vạnh hiện ra giữa khe mây.

  2. 子どもは粘土を真ん丸い形に整えた。

    Đứa trẻ nặn đất sét thành một hình tròn vo.

  3. 驚いて真ん丸くなった目が印象的だった。

    Đôi mắt mở tròn xoe vì kinh ngạc để lại ấn tượng mạnh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 真ん丸い月

    vầng trăng tròn vành vạnh

  • 真ん丸い目

    đôi mắt tròn xoe

  • 真ん丸い形

    hình tròn vo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh hình dạng đều đặn hơn tính từ “tròn”; trong tiếng Nhật còn có dạng dùng giống tính từ đuôi na.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「真ん丸い(まんまるい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 話や動作の間が長く、進み方がだらだらと遅くなる。
  2. 災難や危険を受けずに済む。
  3. 目的や緊張感がなく、ぼんやりしている。
  4. 形が非常によく整った円形・球形である。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 形が非常によく整った円形・球形である。

Giải thích: 「真ん丸い」 thường dùng trong cụm 「真ん丸い月」(vầng trăng tròn vành vạnh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1