Nghĩa
Người hoặc vật ít và phân tán với khoảng cách rộng.
Giải thích
Trạng thái một đối tượng vốn có thể tập trung dày đặc lại phân bố thưa trong không gian hoặc thời gian.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Trạng thái một đối tượng vốn có thể tập trung dày đặc lại phân bố thưa trong không gian hoặc thời gian.
Nghĩa chính 1
Người hoặc vật ít và phân tán với khoảng cách rộng.
Ví dụ
-
終電後の駅には人影がまばらだった。
Sau chuyến tàu cuối, bóng người ở nhà ga trở nên thưa thớt.
-
山頂付近には低い木がまばらに生えている。
Gần đỉnh núi, những cây thấp mọc rải rác.
-
雨音が次第にまばらになった。
Tiếng mưa dần thưa hơn.
Cách kết hợp thường dùng
-
人影がまばら
bóng người thưa thớt
-
まばらに並ぶ
xếp rải rác
-
まばらに生える
mọc thưa thớt
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không chỉ là số lượng ít, từ này còn diễn tả các đối tượng phân tán không đều và cách xa nhau.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「まばら」の意味として最も近いものを選んでください。
- まぶたを短い間に閉じて、また開くこと。
- 人や物が少なく、間隔を空けて散らばっている様子。
- 光が強くてまともに見られないほど輝いている。また、非常に美しく輝かしい。
- 人と会う時刻・場所を前もって決め、そこで待って会うこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 人や物が少なく、間隔を空けて散らばっている様子。
Giải thích: 「まばら」 thường dùng trong cụm 「人影がまばら」(bóng người thưa thớt).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
