benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「旧事」

Cách đọc
きゅうじ
Từ loại
noun

Nghĩa

Sự việc xảy ra ngày trước.

Giải thích

Từ trang trọng dùng khi nhìn lại sự kiện hay trải nghiệm trong quá khứ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ trang trọng dùng khi nhìn lại sự kiện hay trải nghiệm trong quá khứ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Sự việc xảy ra ngày trước.

Ví dụ

  1. 老友が集まり、夜遅くまで旧事を語り合った。

    Những người bạn già tụ họp, kể chuyện xưa với nhau tới khuya.

  2. 日記を読み返すうちに、忘れていた旧事がよみがえった。

    Đọc lại nhật ký, những chuyện cũ đã quên lại sống dậy.

  3. この随筆には、故郷の旧事が詳しく記されている。

    Bài tùy bút này ghi chép kỹ những chuyện xưa ở quê hương.

Cách kết hợp thường dùng

  • 旧事を語る

    kể chuyện xưa

  • 旧事を回想する

    hồi tưởng chuyện cũ

  • 故郷の旧事

    chuyện xưa ở quê hương

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「旧事を語る」「旧事を回想する」. Có sắc thái văn viết hơn 「昔のこと」 trong hội thoại thường ngày.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「旧事(きゅうじ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 地下の茎や葉に養分を蓄え、丸く太くなった植物の部分。
  2. 場所や衣服が狭く、自由に動けない様子。
  3. 昔に起きた出来事。
  4. これ以上先や上がない、物事の最後・最高の段階。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 昔に起きた出来事。

Giải thích: 「旧事」 thường dùng trong cụm 「旧事を語る」(kể chuyện xưa).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1