benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「固定」

Cách đọc
こてい
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Ấn định và giữ vị trí để vật không chuyển động.

Giải thích

Chỉ cố định vật lý và giữ ổn định giá trị hoặc chế độ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ cố định vật lý và giữ ổn định giá trị hoặc chế độ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Ấn định và giữ vị trí để vật không chuyển động.

Ví dụ

  1. 棚を壁へねじで固定した。

    Cố định kệ lên tường bằng vít.

  2. 骨折した腕を器具で固定する。

    Cố định cánh tay gãy bằng dụng cụ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 位置を固定する

    cố định vị trí

  • 固定具

    dụng cụ cố định

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun_suru

Làm số tiền, điều kiện v.v. không thay đổi.

Ví dụ

  1. 金利を五年間固定する契約だ。

    Hợp đồng ấn định lãi suất trong năm năm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 固定価格

    giá cố định

Điểm cần lưu ý khi dùng

Phân biệt ngăn chuyển động với giữ bất biến con số theo đối tượng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「固定(こてい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 話、考察、関心などの対象となる内容や物事。
  2. 例外を残さず、ある範囲のものすべてが同じ結果になるさま。
  3. 物が動かないよう位置を決めて留める。
  4. 同類の中でも、そのものを特に取り上げて強調するさま。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 物が動かないよう位置を決めて留める。

Giải thích: 「固定」 thường dùng trong cụm 「位置を固定する」(cố định vị trí).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1