benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「気鋭」

Cách đọc
きえい
Từ loại
noun

Nghĩa

Có ý chí sắc sảo và khí thế tích cực dấn vào công việc, biểu đạt mới.

Giải thích

Diễn tả khí thế đầy ý chí hoạt động trong học thuật hoặc nghệ thuật.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả khí thế đầy ý chí hoạt động trong học thuật hoặc nghệ thuật.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Có ý chí sắc sảo và khí thế tích cực dấn vào công việc, biểu đạt mới.

Ví dụ

  1. 気鋭の研究者が集まり、従来の仮説を検討し直した。

    Các nhà nghiên cứu đầy nhiệt huyết tập hợp xét lại giả thuyết cũ.

  2. 雑誌は新進気鋭の写真家による特集を組んだ。

    Tạp chí làm chuyên đề của nhiếp ảnh gia mới nổi đầy triển vọng.

  3. 地方の小さな劇場が、気鋭の演出家に新作を依頼した。

    Nhà hát nhỏ địa phương đặt đạo diễn đầy khí thế sáng tạo làm tác phẩm mới.

Cách kết hợp thường dùng

  • 気鋭の研究者

    nhà nghiên cứu đầy nhiệt huyết

  • 新進気鋭の作家

    nhà văn mới nổi đầy triển vọng

  • 気鋭の演出家

    đạo diễn đầy khí thế sáng tạo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường đánh giá hoạt động tích cực của người như 気鋭の研究者 và 新進気鋭の作家. Không chỉ tuổi tác tự thân.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「気鋭(きえい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 土地や表面が高くなったり低くなったりすること。
  2. ある集団や土地に共通して見られる、行動や考え方の特色。
  3. 意気込みが鋭く、新しい仕事や表現に積極的に取り組む勢いがあること。
  4. 食料が著しく不足し、多くの人が長期間飢える状態。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 意気込みが鋭く、新しい仕事や表現に積極的に取り組む勢いがあること。

Giải thích: 「気鋭」 thường dùng trong cụm 「気鋭の研究者」(nhà nghiên cứu đầy nhiệt huyết).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1