benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「譴責」

Cách đọc
けんせき
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Nghiêm khắc trách cứ và nhắc nhở về lỗi lầm hay hành vi không phù hợp.

Giải thích

Người ở vị trí chịu trách nhiệm hoặc người tương tự chính thức phê phán, răn đe hành vi của đối phương.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Người ở vị trí chịu trách nhiệm hoặc người tương tự chính thức phê phán, răn đe hành vi của đối phương.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Nghiêm khắc trách cứ và nhắc nhở về lỗi lầm hay hành vi không phù hợp.

Ví dụ

  1. 報告を怠った担当者は、上司から譴責を受けた。

    Người phụ trách lơ là việc báo cáo đã bị cấp trên khiển trách.

  2. 委員会は不適切な発言をした役員を譴責した。

    Ủy ban đã khiển trách thành viên lãnh đạo có phát ngôn không phù hợp.

  3. 彼は譴責を重く受け止め、再発防止策を提出した。

    Anh ấy nghiêm túc tiếp nhận lời khiển trách và nộp biện pháp ngăn tái diễn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 譴責を受ける

    bị khiển trách

  • 職員を譴責する

    khiển trách nhân viên

  • 厳しい譴責

    lời khiển trách nghiêm khắc

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng 「譴責を受ける」「職員を譴責する」. Có khi là tên một hình thức kỷ luật, nhưng nội dung cụ thể tùy quy định của tổ chức.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「譴責(けんせき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自分を顧みず、他人や目的のため尽くすこと。
  2. 過失や不適切な行為を厳しくとがめ、注意すること。
  3. 優れた作品・解答などに賞品を出して募集する催し。
  4. 多くの人や音が入り交じり、騒がしい様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 過失や不適切な行為を厳しくとがめ、注意すること。

Giải thích: 「譴責」 thường dùng trong cụm 「譴責を受ける」(bị khiển trách).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1