Nghĩa
Hiểu rõ tình hình và đưa ra phán đoán hợp lý.
Giải thích
Đánh giá tích cực lựa chọn hợp lý, thận trọng dựa trên tri thức để tránh bất lợi.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Đánh giá tích cực lựa chọn hợp lý, thận trọng dựa trên tri thức để tránh bất lợi.
Nghĩa chính 1
Hiểu rõ tình hình và đưa ra phán đoán hợp lý.
Ví dụ
-
混雑を避けて早朝に出発するのが賢明だ。
Xuất phát sáng sớm để tránh đông đúc là sáng suốt.
-
専門家へ相談したのは賢明な判断だった。
Tham khảo chuyên gia là một quyết định khôn ngoan.
-
今は投資を控えるほうが賢明である。
Bây giờ kiềm chế đầu tư sẽ sáng suốt hơn.
Cách kết hợp thường dùng
-
賢明な選択
lựa chọn khôn ngoan
-
賢明に対処する
xử lý sáng suốt
-
賢明さを示す
thể hiện sự minh trí
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không nhấn mạnh lượng tri thức mà là phán đoán thận trọng, thực tế phù hợp tình hình.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「賢明(けんめい)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 頼みや話に耳を貸さず、冷たくそっけなく相手を扱うさま。
- 他人や社会を自分の意思に従わせる力。
- 学問や技術を深く学び、自分の力を磨くこと。
- 状況をよく理解し、道理にかなった判断をする様子。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 状況をよく理解し、道理にかなった判断をする様子。
Giải thích: 「賢明」 thường dùng trong cụm 「賢明な選択」(lựa chọn khôn ngoan).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
