Nghĩa
Quyết liệt thực hiện điều đã lên kế hoạch dù có khó khăn hay phản đối.
Giải thích
Tiến hành đúng dự kiến bằng ý chí mạnh mẽ một sự kiện hoặc chiến dịch có khả năng bị hủy.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Tiến hành đúng dự kiến bằng ý chí mạnh mẽ một sự kiện hoặc chiến dịch có khả năng bị hủy.
Nghĩa chính 1
Quyết liệt thực hiện điều đã lên kế hoạch dù có khó khăn hay phản đối.
Ví dụ
-
主催者は雨天でも大会を決行した。
Ban tổ chức quyết định vẫn tiến hành giải đấu dù trời mưa.
-
警察は夜明けに救出作戦を決行する。
Cảnh sát sẽ quyết hành động cứu hộ vào lúc rạng sáng.
-
反対を押し切って計画を決行した。
Họ gạt phản đối sang bên và kiên quyết thực hiện kế hoạch.
Cách kết hợp thường dùng
-
雨天決行
vẫn tiến hành khi trời mưa
-
計画を決行する
quyết thực hiện kế hoạch
-
決行日
ngày hành động
Điểm cần lưu ý khi dùng
So với thực hiện thông thường, từ này hàm ý kiên quyết làm dù biết có trở ngại.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「決行(けっこう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 野生の哺乳類を中心とする、人間以外の動物。
- 火などから煙が立ち上ったり、煙が辺りに広がったりする。
- 煙が多く、目や喉が刺激されて苦しい。
- 困難や反対があっても、計画したことを思い切って実行すること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 困難や反対があっても、計画したことを思い切って実行すること。
Giải thích: 「決行」 thường dùng trong cụm 「雨天決行」(vẫn tiến hành khi trời mưa).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
