benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「決行」

Cách đọc
けっこう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Quyết liệt thực hiện điều đã lên kế hoạch dù có khó khăn hay phản đối.

Giải thích

Tiến hành đúng dự kiến bằng ý chí mạnh mẽ một sự kiện hoặc chiến dịch có khả năng bị hủy.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Tiến hành đúng dự kiến bằng ý chí mạnh mẽ một sự kiện hoặc chiến dịch có khả năng bị hủy.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Quyết liệt thực hiện điều đã lên kế hoạch dù có khó khăn hay phản đối.

Ví dụ

  1. 主催者は雨天でも大会を決行した。

    Ban tổ chức quyết định vẫn tiến hành giải đấu dù trời mưa.

  2. 警察は夜明けに救出作戦を決行する。

    Cảnh sát sẽ quyết hành động cứu hộ vào lúc rạng sáng.

  3. 反対を押し切って計画を決行した。

    Họ gạt phản đối sang bên và kiên quyết thực hiện kế hoạch.

Cách kết hợp thường dùng

  • 雨天決行

    vẫn tiến hành khi trời mưa

  • 計画を決行する

    quyết thực hiện kế hoạch

  • 決行日

    ngày hành động

Điểm cần lưu ý khi dùng

So với thực hiện thông thường, từ này hàm ý kiên quyết làm dù biết có trở ngại.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「決行(けっこう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 野生の哺乳類を中心とする、人間以外の動物。
  2. 火などから煙が立ち上ったり、煙が辺りに広がったりする。
  3. 煙が多く、目や喉が刺激されて苦しい。
  4. 困難や反対があっても、計画したことを思い切って実行すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 困難や反対があっても、計画したことを思い切って実行すること。

Giải thích: 「決行」 thường dùng trong cụm 「雨天決行」(vẫn tiến hành khi trời mưa).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1