benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「回収」

Cách đọc
かいしゅう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Phân phối, bán và thu thập lại các vật dụng rải rác.

Giải thích

Các nhà quản lý gốc thu thập, xử lý và tái sử dụng các nguồn tài nguyên rác thải, hàng cho mượn, tiền mặt, sản phẩm bị lỗi, v.v.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Các nhà quản lý gốc thu thập, xử lý và tái sử dụng các nguồn tài nguyên rác thải, hàng cho mượn, tiền mặt, sản phẩm bị lỗi, v.v.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Phân phối, bán và thu thập lại các vật dụng rải rác.

Ví dụ

  1. 自治体が古紙を回収する。

    Chính quyền địa phương thu gom giấy phế liệu.

  2. メーカーは不具合のある製品を回収した。

    Các nhà sản xuất đã thu hồi các sản phẩm bị lỗi và đã tiến hành kiểm tra lại.

  3. 担当者がアンケート用紙を回収する。

    Người phụ trách thu lại các phiếu khảo sát.

Cách kết hợp thường dùng

  • ごみを回収する

    Thu hồi rác thải để tái chế.

  • 製品回収

    Thu hồi sản phẩm

  • 代金を回収する

    Để thu hồi tiền.

  • 回収を進める

    Tiến hành thu hồi

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không chỉ gom lại mà còn hàm hướng người đã phát ra hoặc bên quản lý lấy vật về.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「回収(かいしゅう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 配布・販売・散在した物を集めて取り戻すこと。
  2. 建物・設備・システムなどの悪い所を直し、使いやすく改善すること。
  3. 荷物・郵便などを次の場所へ送り直すこと。
  4. 性質・地位・機能などに応じて上下に重なる層やその構造。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 配布・販売・散在した物を集めて取り戻すこと。

Giải thích: 「回収」 thường dùng trong cụm 「ごみを回収する」(Thu hồi rác thải để tái chế.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1