Nghĩa
Đứng đầu nhóm, dẫn dắt và điều khiển chúng đi.
Giải thích
Tập hợp một tổ chức, quân đội, đội nhóm... và dẫn dắt họ hướng tới mục tiêu.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Tập hợp một tổ chức, quân đội, đội nhóm... và dẫn dắt họ hướng tới mục tiêu.
Nghĩa chính 1
Đứng đầu nhóm, dẫn dắt và điều khiển chúng đi.
Ví dụ
-
監督が若い選手を率いるチームだ。
Đây là đội mà huấn luyện viên dẫn dắt các cầu thủ trẻ.
-
将軍は大軍を率いることになった。
Tướng quân được giao nhiệm vụ chỉ huy một đội quân lớn.
-
彼女が調査団を率いることが決まった。
Đã quyết định rằng cô sẽ dẫn đầu đoàn khảo sát.
Cách kết hợp thường dùng
-
組織を率いる
Lãnh đạo tổ chức.
-
部隊を率いる
chỉ huy đơn vị
-
代表団を率いる
dẫn đầu đoàn đại biểu
Điểm cần lưu ý khi dùng
Không chỉ là người đi cùng mà còn là người hướng dẫn, chỉ huy.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「率いる(ひきいる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 日常生活に身近で、ありふれており理解しやすいさま。
- ある出来事・状態の原因となり、それを生じさせる。
- 集団の先頭に立ち、指揮して進ませる。
- 価格や基準などを、今より低い水準にする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 集団の先頭に立ち、指揮して進ませる。
Giải thích: 「率いる」 thường dùng trong cụm 「組織を率いる」(Lãnh đạo tổ chức.).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
