benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「引き上げる」

Cách đọc
ひきあげる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa

Kéo vật ở dưới lên vị trí trên.

Giải thích

Diễn tả kéo vật lên, nâng mức hoặc rời nơi đó về.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả kéo vật lên, nâng mức hoặc rời nơi đó về.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Kéo vật ở dưới lên vị trí trên.

Ví dụ

  1. 井戸の底から、水の入った桶を引き上げた。

    Tôi kéo thùng đầy nước lên từ đáy giếng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 網を引き上げる

    kéo lưới lên

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nâng giá hoặc mức độ lên cao hơn hiện tại.

Ví dụ

  1. 原材料の高騰を受け、商品の価格を引き上げた。

    Do nguyên liệu tăng giá mạnh, chúng tôi tăng giá sản phẩm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 水準を引き上げる

    nâng mức

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_ichidan_intransitive

Làm xong việc rồi rời chỗ đó trở về.

Ví dụ

  1. 片付けを終え、私たちは会場から引き上げた。

    Dọn xong, chúng tôi rời hội trường về.

Cách kết hợp thường dùng

  • 現場から引き上げる

    rút khỏi hiện trường

Điểm cần lưu ý khi dùng

Với chuyển động hoặc mức độ, dùng như ngoại động từ 物・価格を引き上げる. 会場から引き上げる nghĩa rời về là nội động từ, cũng viết 引き揚げる.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「引き上げる(ひきあげる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 集団の先頭に立ち、指揮して進ませる。
  2. 日常生活に身近で、ありふれており理解しやすいさま。
  3. 下にある物を、引いて上の位置へ移す。
  4. ある出来事・状態の原因となり、それを生じさせる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 下にある物を、引いて上の位置へ移す。

Giải thích: 「引き上げる」 thường dùng trong cụm 「網を引き上げる」(kéo lưới lên).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1