benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「ひいては」

Cách đọc
ひいては
Từ loại
adverb

Nghĩa

Từ một việc mở rộng phạm vi và cuối cùng dẫn đến kết quả lớn hơn khác.

Giải thích

Là cách nối lấy nội dung trước làm điểm xuất phát rồi lần lượt nêu ảnh hưởng tới tổ chức, xã hội hoặc tương lai rộng hơn.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Là cách nối lấy nội dung trước làm điểm xuất phát rồi lần lượt nêu ảnh hưởng tới tổ chức, xã hội hoặc tương lai rộng hơn.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adverb

Từ một việc mở rộng phạm vi và cuối cùng dẫn đến kết quả lớn hơn khác.

Ví dụ

  1. 個々の改善が部署全体、ひいては会社の成長につながる。

    Cải thiện của từng người sẽ giúp cả bộ phận và xa hơn nữa là sự phát triển của công ty.

  2. 地域の森を守ることは、ひいては地球環境を守ることになる。

    Bảo vệ rừng địa phương rồi sẽ góp phần bảo vệ môi trường toàn cầu.

  3. 基礎研究への投資は、ひいては新しい産業を生み出す。

    Đầu tư vào nghiên cứu cơ bản rồi sẽ tạo ra ngành công nghiệp mới.

Cách kết hợp thường dùng

  • ひいては社会全体

    và rộng hơn là toàn xã hội

  • ひいては将来に影響する

    rồi ảnh hưởng đến tương lai

  • ひいては発展につながる

    rồi dẫn đến phát triển

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng để đẩy logic tới phạm vi rộng hơn hoặc kết quả xa hơn, không dùng cho phép liệt kê đơn thuần.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ひいては」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. ある事柄からさらに範囲を広げて、最終的には別の大きな結果に及ぶこと。
  2. ある物質の密度を基準物質の密度で割った値。相対密度。
  3. 量・行動を少なくし、やり過ぎないようにする。
  4. 出演や用事の順番が来るまで、関係者などが待機する部屋。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. ある事柄からさらに範囲を広げて、最終的には別の大きな結果に及ぶこと。

Giải thích: 「ひいては」 thường dùng trong cụm 「ひいては社会全体」(và rộng hơn là toàn xã hội).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1