benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「発芽」

Cách đọc
はつが
Từ loại
verb_suru_intransitive

Nghĩa

Mầm nhú ra từ hạt hoặc củ giống và bắt đầu sinh trưởng.

Giải thích

Quá trình cây ra khỏi trạng thái ngủ đông và nảy mầm mới trong điều kiện thích hợp về độ ẩm, nhiệt độ, v.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Quá trình cây ra khỏi trạng thái ngủ đông và nảy mầm mới trong điều kiện thích hợp về độ ẩm, nhiệt độ, v.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_intransitive

Mầm nhú ra từ hạt hoặc củ giống và bắt đầu sinh trưởng.

Ví dụ

  1. 種をまいて一週間後に発芽した。

    Hạt nảy mầm một tuần sau khi gieo.

  2. 気温が低いと発芽が遅れる。

    Nhiệt độ thấp làm chậm nảy mầm.

  3. 発芽に必要な水分を保つため土を覆った。

    Đã phủ đất để giữ độ ẩm cần thiết cho nảy mầm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 種が発芽する

    Hạt nảy mầm

  • 発芽条件

    Điều kiện nảy mầm

  • 発芽率

    Tỷ lệ nảy mầm

  • 発芽を促す

    Thúc đẩy nảy mầm

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không phải toàn bộ quá trình sinh trưởng mà là giai đoạn mầm đầu tiên nhú ra từ hạt, v.v.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「発芽(はつが)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 会議・公の場などで、意見や考えを言葉にして述べること。
  2. 種子や球根から芽が出て、生長を始めること。
  3. 人・動物・植物の身体が成長し、機能が発達すること。
  4. その話や情報を初めて聞くこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 種子や球根から芽が出て、生長を始めること。

Giải thích: 「発芽」 thường dùng trong cụm 「種が発芽する」(Hạt nảy mầm).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1