benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「旗印」

Cách đọc
はたじるし
Từ loại
noun

Nghĩa

Hoa văn hoặc dấu trên cờ chỉ phe, nhóm trực thuộc.

Giải thích

Chỉ dấu cờ, nghĩa bóng là mục tiêu hoặc lý tưởng nhóm đề ra.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ dấu cờ, nghĩa bóng là mục tiêu hoặc lý tưởng nhóm đề ra.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Hoa văn hoặc dấu trên cờ chỉ phe, nhóm trực thuộc.

Ví dụ

  1. 絵巻には、異なる旗印を付けた軍勢が描かれている。

    Tranh cuộn vẽ các đạo quân mang dấu cờ khác nhau.

Cách kết hợp thường dùng

  • 旗印を描く

    vẽ dấu hiệu trên cờ

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Mục tiêu hoặc chủ trương chung được nêu khi mọi người tụ họp hành động.

Ví dụ

  1. 住民は川の環境保全を旗印に、清掃活動を始めた。

    Cư dân lấy bảo vệ môi trường sông làm mục tiêu chung và bắt đầu dọn vệ sinh.

  2. 組織をまとめるには、皆が共有できる旗印が必要だ。

    Muốn đoàn kết tổ chức cần ngọn cờ chung ai cũng chia sẻ được.

Cách kết hợp thường dùng

  • 改革を旗印にする

    lấy cải cách làm ngọn cờ

  • 旗印を掲げる

    giương ngọn cờ chung

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nghĩa mục tiêu dùng như 改革を旗印にする và 旗印を掲げる. Trọng tâm là chủ trương tập hợp mọi người hơn mong muốn cá nhân.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「旗印(はたじるし)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 自分の専門・職業・得意分野とは異なること。
  2. 旗に描いて、所属などを示す模様やしるし。
  3. 計画・関係・経営・論理などが成り立たなくなり、崩れること。
  4. 役割・約束・目的などを最後まで実行し、実現する。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 旗に描いて、所属などを示す模様やしるし。

Giải thích: 「旗印」 thường dùng trong cụm 「旗印を描く」(vẽ dấu hiệu trên cờ).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1