benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「発奮」

Cách đọc
はっぷん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Được kích thích hoặc khích lệ, phấn chấn lên để nỗ lực.

Giải thích

Diễn tả lấy sự ấm ức hoặc lời động viên làm động lực, tăng quyết tâm và vươn lên.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả lấy sự ấm ức hoặc lời động viên làm động lực, tăng quyết tâm và vươn lên.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Được kích thích hoặc khích lệ, phấn chấn lên để nỗ lực.

Ví dụ

  1. 予選落ちに発奮し、彼は基礎から練習をやり直した。

    Việc bị loại vòng sơ tuyển khiến anh ấy quyết chí luyện lại từ cơ bản.

  2. 同級生の受賞に発奮して、私も作品を応募した。

    Được việc bạn cùng lớp đoạt giải khích lệ, tôi cũng gửi tác phẩm dự thi.

  3. 先生の励ましで発奮した生徒たちは、最後まで課題に取り組んだ。

    Học sinh được lời thầy động viên tiếp sức đã làm bài đến cùng.

Cách kết hợp thường dùng

  • 悔しさに発奮する

    quyết chí vì không cam lòng

  • 大いに発奮する

    phấn chấn quyết tâm mạnh mẽ

  • 発奮して努力する

    phấn đấu với quyết tâm được khơi dậy

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nêu nguyên cớ như 敗北に発奮する và 仲間の活躍に発奮する. Không chỉ cảm xúc dâng cao; hướng đến nỗ lực là điểm quan trọng.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「発奮(はっぷん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 刺激や励ましを受け、奮い立って努力しようとすること。
  2. 怒りや不快感が生じること。
  3. 草が生え、建物や木が少ない広い空き地。
  4. 恥を恥とも思わず、道徳や社会的な良識に反すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 刺激や励ましを受け、奮い立って努力しようとすること。

Giải thích: 「発奮」 thường dùng trong cụm 「悔しさに発奮する」(quyết chí vì không cam lòng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1